Mẫu số 4.5: Báo cáo tình hình sử dụng số tiền thu được từ việc phát hành trái phiếu xanh
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
...., ngày … tháng … năm 20...
|
BÁO CÁO
Tình hình sử dụng số tiền thu được từ việc phát hành trái phiếu xanh
1. Thông tin về doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy phép có giá trị tương đương) số:
- Ngày cấp: Nơi cấp:
- Địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, địa chỉ thư điện tử:
- Loại hình doanh nghiệp:
- Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính:
2. Mục đích sử dụng số tiền thu được từ việc phát hành trái phiếu
- Căn cứ phương án phát hành trái phiếu đã được phê duyệt tại ... (ghi rõ đối với từng mã trái phiếu).
- Điều chỉnh phương án sử dụng số tiền thu được từ việc chào bán trái phiếu theo phương án đã được phê duyệt tại … (ghi rõ đối với từng mã trái phiếu) (nếu có).
3. Tình hình sử dụng số tiền thu được từ việc phát hành trái phiếu và tiến độ giải ngân số tiền thu được từ việc phát hành trái phiếu doanh nghiệp còn dư nợ:
Kỳ báo cáo: (Doanh nghiệp báo cáo tình hình sử dụng vốn từ khi phát hành cho tới khi giải ngân hết số tiền thu được hoặc cho đến khi doanh nghiệp phát hành không còn dư nợ trái phiếu tùy theo thời điểm nào đến trước. Đối với kỳ báo cáo 6 tháng đầu năm, doanh nghiệp thực hiện nghĩa vụ báo cáo khi chưa giải ngân hết số tiền thu được và còn dư nợ trái phiếu trong kỳ báo cáo. Đối với kỳ báo cáo năm, doanh nghiệp thực hiện nghĩa vụ báo cáo khi chưa giải ngân hết số tiền thu được và còn dư nợ trong 6 tháng cuối năm).
* Ghi chú: Doanh nghiệp phát hành có trách nhiệm theo dõi việc sử dụng số tiền thu được từ chào bán trái phiếu để làm cơ sở cho việc lập báo cáo tình hình sử dụng số tiền thu được từ phát hành trái phiếu đối với trái phiếu còn dư nợ theo quy định tại Nghị định số 200/2026/NĐ-CP.
3.1. Đối với doanh nghiệp phát hành trái phiếu xanh tại thị trường trong nước
|
STT
|
Mục đích sử dụng số tiền thu được từ trái phiếu cho các dự án đủ điều kiện
|
Mã trái phiếu
|
Tình hình thực tế sử dụng số tiền thu được từ việc phát hành trái phiếu
|
|
Lũy kế đến ngày … (ngày liền trước kỳ báo cáo)
|
Trong kỳ báo cáo (từ ngày … đến ngày …)
|
Lũy kế đến ngày … (ngày kết thúc kỳ báo cáo)
|
|
Dự án
|
Lĩnh vực, loại hình dự án đầu tư (*)
|
Tiêu chí phân loại (**)
|
Xác nhận dự án thuộc danh mục phân loại xanh (***)
|
Số tiền đã được phân bổ (đồng)
|
Số tiền còn lại chưa được phân bổ (đồng)
|
Số tiền đã được phân bổ (đồng)
|
Số tiền còn lại chưa được phân bổ (đồng)
|
Số tiền đã được phân bổ (đồng)
|
Số tiền còn lại chưa được phân bổ (đồng)
|
|
1
|
Dự án xanh A
|
|
|
|
TPX1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án xanh A
|
|
|
|
TPX2
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Dự án xanh B
|
|
|
|
TPX3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
(*) Lĩnh vực, loại hình dự án đầu tư: Năng lượng; giao thông vận tải; xây dựng; tài nguyên nước; nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và bảo tồn đa dạng sinh học; công nghiệp chế biến chế tạo, dịch vụ môi trường
(**) Tiêu chí phân loại: Cải tạo, nâng cấp công trình bảo vệ môi trường; thay đổi công nghệ theo hướng áp dụng kỹ thuật hiện có tốt nhất; áp dụng kinh tế tuần hoàn, kinh tế xanh, phát thải ít các-bon; ngăn chặn và giảm thiểu ô nhiễm môi trường; cải tạo, phục hồi môi trường sau sự cố môi trường; sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, tài nguyên đất, tiết kiệm năng lượng, phát triển nguồn năng lượng tái tạo; xây dựng hạ tầng đa mục tiêu, thân thiện môi trường; quản lý hiệu quả nguồn nước và xử lý nước thải; thích ứng với biến đổi khí hậu, đầu tư phát triển vốn tự nhiên; dự án đầu tư khác theo quy định..
Lĩnh vực, loại hình dự án đầu tư theo quy định tại Phụ lục 1 Lĩnh vực, loại hình dự án đầu tư được xem xét, xác nhận thuộc danh mục phân loại xanh ban hành kèm theo Quyết định số 21/2025/QĐ-TTg ngày 04/7/2025 của Thủ tướng Chính phủ.
Tiêu chí phân loại dự án theo quy định tại Điều 150 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH-14 ngày 17/11/2020 của Quốc hội.
(***) Xác nhận dự án thuộc danh mục phân loại xanh: Đã được xác nhận/ Chưa được xác nhận bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền, theo quy định tại Quyết định số 21/2025/QĐ-TTg ngày 04/7/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí môi trường và việc xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh. (Đối với trái phiếu đã được xác nhận dự án thuộc danh mục phân loại xanh, doanh nghiệp phát hành đính kèm văn bản đã được xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
3.2. Đối với doanh nghiệp phát hành trái phiếu xanh tại thị trường quốc tế
|
STT
|
Mục đích sử dụng số tiền thu được từ trái phiếu cho các dự án đủ điều kiện
|
Mã trái phiếu
|
Tình hình thực tế sử dụng số tiền thu được từ việc phát hành trái phiếu (****)
|
|
Lũy kế đến ngày … (ngày liền trước kỳ báo cáo)
|
Trong kỳ báo cáo (từ ngày … đến ngày …)
|
Lũy kế đến ngày … (ngày kết thúc kỳ báo cáo)
|
|
Dự án
|
Lĩnh vực, loại hình dự án đầu tư (*)
|
Tiêu chí phân loại (**)
|
Xác nhận dự án thuộc danh mục phân loại xanh (***)
|
Số tiền đã được phân bổ (đồng)
|
Số tiền còn lại chưa được phân bổ (đồng)
|
Số tiền đã được phân bổ (đồng)
|
Số tiền còn lại chưa được phân bổ (đồng)
|
Số tiền đã được phân bổ (đồng)
|
Số tiền còn lại chưa được phân bổ (đồng)
|
|
1
|
Thực hiện dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dự án xanh A
|
|
|
|
TPX 1
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dự án xanh B
|
|
|
|
TPX 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Cơ cấu lại khoản nợ liên quan Dự án xanh
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Cơ cấu lại khoản nợ liên quan Dự án xanh A
|
|
|
|
TPX 3
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Cơ cấu lại khoản nợ liên quan /Dự án xanh B
|
|
|
|
TPX 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Mục đích khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
(*) Lĩnh vực, loại hình dự án đầu tư: Năng lượng; giao thông vận tải; xây dựng; tài nguyên nước; nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và bảo tồn đa dạng sinh học; công nghiệp chế biến chế tạo, dịch vụ môi trường........
(**) Tiêu chí phân loại: Phát triển nguồn năng lượng tái tạo; tiết kiệm năng lượng; ngăn chặn và giảm thiểu ô nhiễm môi trường; kinh tế xanh, phát thải ít các-bon; áp dụng kinh tế tuần hoàn, kinh tế xanh, phát thải ít các-bon; xây dựng hạ tầng đa mục tiêu, thân thiện với môi trường, tiết kiệm năng lượng; quản lý hiệu quả nguồn nước và xử lý nước thải; sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, tài nguyên đất, đầu tư phát triển vốn tự nhiên; ngăn chặn và giảm thiểu ô nhiễm môi trường, sử dụng hiệu quả tài nguyên đất; áp dụng kinh tế tuần hoàn; tiết kiệm năng lượng, thay đổi công nghệ theo hướng áp dụng kỹ thuật hiện có tốt nhất; kinh tế xanh, phát thải ít các-bon, tiết kiệm năng lượng........
Lĩnh vực, loại hình dự án đầu tư; tiêu chí phân loại dự án theo quy định của nước sở tại về tiêu chí môi trường và danh mục phân loại xanh.
(***) Xác nhận dự án thuộc danh mục phân loại xanh: Đã được xác nhận/ Chưa được xác nhận bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền, theo quy định tại Quyết định số 21/2025/QĐ-TTg ngày 04/7/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí môi trường và việc xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh. (Đối với trái phiếu đã được xác nhận dự án thuộc danh mục phân loại xanh, doanh nghiệp phát hành đính kèm văn bản đã được xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
(****) Đối với trái phiếu doanh nghiệp chào bán ra thị trường quốc tế, báo cáo theo số nguyên tệ.
Chúng tôi cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung, tính chính xác và đầy đủ của báo cáo nêu trên./.
|
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh)
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN HOẶC
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
* Tài liệu kèm theo:
- Báo cáo tiến độ thực hiện dự án;
- Báo cáo về việc hạch toán, quản lý sử dụng số tiền thu được từ việc phát hành trái phiếu có ý kiến soát xét của tổ chức kiểm toán (đối với báo cáo năm);
- Báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với báo cáo năm).