Mẫu số 4.1: Công bố thông tin về tình hình tài chính
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ......
V/v công bố thông tin về tình hình tài chính
|
...., ngày … tháng … năm 20…
|
Kính gửi: ...................................
Căn cứ quy định tại Thông tư số …/2026/TT-BTC ngày …/…/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 200/2026/NĐ-CP quy định về chào bán, giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ tại thị trường trong nước và chào bán trái phiếu doanh nghiệp ra thị trường quốc tế, (...tên doanh nghiệp phát hành...) gửi nội dung công bố thông tin định kỳ về tình hình tài chính như sau:
1. Thông tin về doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy phép có giá trị tương đương) số … do Sở Tài chính tỉnh/ đơn vị cấp lần đầu ngày …, cấp thay đổi lần thứ ... ngày …
- Địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, địa chỉ thư điện tử:
- Loại hình doanh nghiệp:
- Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính:
2. Tình hình tài chính
- Kỳ báo cáo: kỳ báo cáo 06 tháng đầu năm/kỳ báo cáo năm (từ ngày... đến ngày...). Trong đó: đối với kỳ báo cáo 06 tháng đầu năm, doanh nghiệp thực hiện nghĩa vụ báo cáo khi còn dư nợ trái phiếu trong kỳ báo cáo. Đối với kỳ báo cáo năm, doanh nghiệp thực hiện nghĩa vụ báo cáo khi còn dư nợ trong 06 tháng cuối năm.
- Các chỉ tiêu tài chính cơ bản của doanh nghiệp trong kỳ báo cáo (trường hợp doanh nghiệp phát hành là công ty mẹ, các chỉ tiêu tài chính sử dụng số liệu theo báo cáo tài chính hợp nhất, đồng thời ghi rõ nguồn báo cáo):
2.1. Đối với doanh nghiệp phát hành không phải là tổ chức tín dụng
|
Chỉ tiêu
|
Kỳ báo cáo
|
Kỳ trước*
|
|
1. Chỉ tiêu về vốn (đồng)
- Vốn chủ sở hữu
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
- Các quỹ trích từ lợi nhuận sau thuế
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
- Chênh lệch đánh giá lại tài sản
- Chênh lệch tỷ giá
- ...
2. Chỉ tiêu về nợ phải trả (đồng)
- Tổng số nợ phải trả
- Nợ vay ngân hàng
- Nợ vay từ phát hành trái phiếu
+ Trái phiếu chào bán riêng lẻ tại thị trường trong nước
+ Trái phiếu chào bán ra công chúng tại thị trường trong nước
+ Trái phiếu chào bán ra thị trường quốc tế
- Nợ phải trả khác
(Nêu cụ thể các khoản nợ phải trả)
3. Cơ cấu vốn (lần):
- Hệ số nợ phải trả/Tổng tài sản
- Hệ số nợ phải trả/Vốn chủ sở hữu
4. Khả năng thanh toán (lần):
- Hệ số thanh toán ngắn hạn (tài sản ngắn hạn/nợ ngắn hạn)
- Hệ số thanh toán nhanh ((tài sản ngắn hạn - hàng tồn kho) / nợ ngắn hạn)
- Hệ số thanh toán lãi vay (lợi nhuận trước thuế và lãi vay/lãi vay)
5. Dư nợ trái phiếu đã phát hành/vốn chủ sở hữu (lần):
- Hệ số tổng dư nợ trái phiếu doanh nghiệp/vốn chủ sở hữu
- Hệ số dư nợ trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ/vốn chủ sở hữu
6. Lợi nhuận (đồng):
- Lợi nhuận/Lỗ trước thuế
- Lợi nhuận/Lỗ sau thuế trong năm tài chính
- Lỗ lũy kế (nếu có)
7. Chỉ tiêu về khả năng sinh lời (%):
- Hệ số lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản
- Hệ số lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ sở hữu
8. Các chỉ tiêu an toàn tài chính, tỷ lệ bảo đảm an toàn vốn theo quy định của pháp luật chuyên ngành (doanh nghiệp kinh doanh bất động sản, tổ chức tín dụng, công ty chứng khoán…) (nếu có)
|
|
|
2.2. Đối với doanh nghiệp phát hành là tổ chức tín dụng
|
Chỉ tiêu
|
Kỳ báo cáo
|
Kỳ trước*
|
|
1. Chỉ tiêu về vốn
- Vốn điều lệ (đồng)
- Vốn tự có (đồng)
- Tỷ lệ an toàn vốn
2. Chất lượng tài sản
- Tỷ lệ nợ quá hạn
- Tỷ lệ nợ xấu
- (Số dư các khoản cho vay và ứng trước khách hàng + các khoản cho vay các tổ chức tín dụng khác)/Tổng tài sản
- Tài sản có sinh lời/Tổng tài sản có nội bảng
3. Khả năng thanh khoản
- Tỷ lệ tài sản có tính thanh khoản cao bình quân/Tổng tài sản bình quân
- Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng cho vay trung và dài hạn
- Tỷ lệ dư nợ cho vay/Tổng tiền gửi
4. Kết quả hoạt động kinh doanh
- Tỷ lệ Lợi nhuận trước thuế/vốn chủ sở hữu bình quân
- Tỷ lệ Lợi nhuận trước thuế/Tổng tài sản bình quân
- Thu nhập lãi cận biên (NIM)
- Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh (ROA):
- Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân
- Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE):
- Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân
- Thu nhập trên cổ phần (EPS)
- Thu nhập dịch vụ/Tổng thu nhập
- Thu nhập ròng từ hoạt động dịch vụ/Lợi nhuận trước thuế
|
|
|
Ghi chú:
* Kỳ trước là cùng kỳ 06 tháng của năm trước đối với kỳ báo cáo 06 tháng và cùng kỳ của năm trước đối với kỳ báo cáo năm.
** Số liệu về tình hình tài chính được tính toán từ báo cáo tài chính 06 tháng đã được soát xét/báo cáo tài chính năm đã được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán đủ điều kiện.
*** Nợ phải trả khác = Tổng số nợ phải trả - Nợ vay Ngân hàng - Nợ vay từ phát hành trái phiếu
**** Trường hợp doanh nghiệp phát hành là công ty mẹ, chỉ tiêu lợi nhuận/lỗ sau thuế là chỉ tiêu Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ tại BCTC hợp nhất.
***** Đối với các doanh nghiệp theo quy định của pháp luật chuyên ngành có quy định về chỉ tiêu an toàn tài chính, phải nêu rõ: loại hình doanh nghiệp, các chỉ tiêu an toàn tài chính theo quy định tại pháp luật nào chuyên ngành, các chỉ tiêu theo báo cáo tài chính được kiểm toán là bao nhiêu và nêu rõ doanh nghiệp có đáp ứng được chỉ tiêu an toàn tài chính theo quy định của pháp luật không.
3. Ý kiến của kiểm toán đối với báo cáo tài chính 06 tháng đã được soát xét/báo cáo tài chính năm đã được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán đủ điều kiện: (nêu rõ tên tổ chức kiểm toán và ý kiến của tổ chức kiểm toán. Trường hợp ý kiến kiểm toán là ý kiến ngoại trừ, doanh nghiệp phát hành cung cấp tài liệu giải thích hợp lý về việc khoản ngoại trừ không ảnh hưởng đến điều kiện chào bán và có xác nhận của tổ chức kiểm toán về ảnh hưởng của việc ngoại trừ.)
Chúng tôi cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung, tính chính xác, đầy đủ của thông tin công bố nêu trên./.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh)
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN HOẶC
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|