Phụ lục số VII
(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2026/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2025/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí)
TÊN NHÀ ĐẦU TƯ ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: ………….. | ….., ngày……. tháng …… năm …….. |
ĐƠN ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI TRONG HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
(Dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty nhà nước trong hoạt động dầu khí không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh Khu vực …
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 132/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí;
Căn cứ Thông tư số …/2026/TT-NHNN ngày …/…/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí đối với Dự án đầu tư ra nước ngoài của các tập đoàn, tổng công ty nhà nước;
Căn cứ thông tin đã kê khai trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư (ghi mã số nếu có): …………
Căn cứ thỏa thuận, cam kết tiến độ góp vốn đầu tư ra nước ngoài của dự án hoặc dự kiến tiến độ góp vốn đầu tư ra nước ngoài của {Tên nhà đầu tư};
{Tên nhà đầu tư} đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí đối với Dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty nhà nước như sau:
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ
1. Tên nhà đầu tư thứ 1 đăng ký giao dịch ngoại hối:
1.1. Thông tin pháp lý của nhà đầu tư:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp1 số: …….…; ngày cấp…….; cơ quan cấp…….
- Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu: …………….; Tỉ lệ % vốn nhà nước:…
- Mã định danh điện tử của nhà đầu tư:
1.2. Địa chỉ trụ sở: ………….
1.3. Địa chỉ liên hệ: ……………
1.4. Số điện thoại: ……….. Email: …………
2. Tên nhà đầu tư khác có liên quan (nếu có):
(khai tương tự nhà đầu tư thứ 1)
II. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ Ở NƯỚC NGOÀI
1. Văn bản chấp thuận hoặc cấp phép đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư cấp hoặc tài liệu chứng minh quyền hoạt động đầu tư tại nước tiếp nhận đầu tư phù hợp với quy định của nước tiếp nhận đầu tư theo quy định tại khoản … Điều …. Thông tư …./2026/TT-NHNN (ghi rõ loại văn bản, số văn bản, ngày cấp, cơ quan cấp …):
2. Hình thức đầu tư:
[Nhà đầu tư tích [x] vào một trong những hình thức đầu tư dưới đây]:
□ | Thành lập tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư |
□ | Góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế ở nước ngoài để tham gia quản lý tổ chức kinh tế đó |
□ | Đầu tư theo hình thức Hợp đồng BCC ở nước ngoài |
□ | Hình thức đầu tư khác theo quy định của pháp luật quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư: … (ghi rõ loại hình thức đầu tư khác) |
3. Tên Dự án/ Tên Hợp đồng BCC/ Tên tổ chức kinh tế ở nước ngoài / Tên đối tác nước ngoài tham gia Dự án:
4. Địa điểm thực hiện Dự án: ………
5. Thời gian thực hiện Dự án: từ năm …. đến năm …..
6. Tổng vốn đầu tư ra nước ngoài đăng ký theo thông tin đã kê khai trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư …, trong đó vốn đầu tư ra nước ngoài của nhà đầu tư Việt Nam: ...
7. Giá trị góp vốn bằng tiền của nhà đầu tư Việt Nam: ... Trong đó:
- Vốn chủ sở hữu: ....
- Vốn vay: ....
- Nguồn vốn vay: .......
8. Giá trị góp vốn của nhà đầu tư Việt Nam bằng các hình thức khác theo quy định của pháp luật (Máy móc; hàng hóa; tài sản khác ....): ...
III. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ VỀ GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
1. Vốn đầu tư đăng ký chuyển ra nước ngoài bằng tiền (theo thông tin đã kê khai, cập nhật trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư): ……………… (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền vốn đầu tư) (nếu có).
2. Tài khoản vốn đầu tư {theo từng loại đồng tiền} số: …………………….., mở tại: …………, ngày ………….
3. Đăng ký tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài bằng tiền (chỉ áp dụng đối với trường hợp dự án có phát sinh chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài bằng tiền):
STT | Thời gian chuyển vốn dự kiến | Số vốn đầu tư bằng tiền dự kiến chuyển ra nước ngoài | |
|
1 | …….. | | |
2 | …….. | | |
… | …… | | |
Tổng | …………… | | |
IV. CAM KẾT
1. Người ký tên dưới đây (đại diện có thẩm quyền của nhà đầu tư) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung trong Đơn đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí đối với dự án đầu tư ra nước ngoài của các tập đoàn, tổng công ty nhà nước và các tài liệu kèm theo Hồ sơ đăng ký nêu trên của {Tên nhà đầu tư}.
2. {Tên nhà đầu tư} cam kết thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí và Thông tư số.../2026/TT-NHNN ngày …./…./2026 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 40/2025/TT-NHNN và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Hồ sơ đính kèm: (Nhà đầu tư liệt kê thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều … Thông tư số …/2026/TT-NHNN) | NHÀ ĐẦU TƯ (Người đại diện theo pháp luật của tập đoàn, tổng công ty nhà nước ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) |
_____________________
1 Hoặc tài liệu khác về tư cách pháp lý của tổ chức/doanh nghiệp: Giấy chứng nhận thành lập, Quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương.