Mẫu số 02/GQVL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG VỐN VAY
HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ, MỞ RỘNG VIỆC LÀM
(Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh)
Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội…………………
I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH
1. Tên Doanh nghiệp/Hợp tác xã/Liên hiệp hợp tác xã/Tổ hợp tác/Hộ kinh doanh: …….
………………………………………………………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………….
3. Điện thoại: ………………………….. Fax: …………………………………………….
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Hợp tác xã/Liên hiệp hợp tác xã/Tổ hợp tác/hộ kinh doanh số: …………….Cơ quan cấp:…………………..
Đăng ký lần đầu ngày …....tháng.…..năm……...
Đăng ký thay đổi lần thứ:………ngày……tháng…..năm…..…
Mã số thuế: ..................................................................................................
5. Họ và tên người đại diện theo pháp luật/đại diện theo ủy quyền: ............................................……........................…………………………........
Chức vụ: ………………………………………………….................. ……………….
Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước số:………………………………………..
Ngày cấp: ………… Nơi cấp: ……………… Có thời hạn đến ……….
Nơi cư trú:……………………………………..……………………………
Văn bản về việc ủy quyền (nếu có): ......…………………………………..
6. Giấy phép kinh doanh có điều kiện/Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (nếu có):……………………… thời hạn còn hiệu lực ...............................
7. Vốn điều lệ/Vốn góp/Vốn tự có: …………………………………………………. đồng
II. KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH
Kết quả sản xuất kinh doanh của 02 năm trước thời điểm vay vốn (nếu có)
Năm ……:
- Tổng doanh thu: …………………………………………………………………. đồng
- Tổng chi phí: ………………………………………………………………..……. đồng
- Thuế: ……………………………………………………………...………………. đồng
- Lợi nhuận: ………………………………………………………..………………. đồng
Năm ……:
- Tổng doanh thu: …………………………………………………………………. đồng
- Tổng chi phí: ………………………………………………………………..……. đồng
- Thuế: ……………………………………………………………...………………. đồng
- Lợi nhuận: ……………………………………………………..………………. đồng
III. THÔNG TIN VỀ PHƯƠNG ÁN VÀ NHU CẦU VAY VỐN
1. Tên Phương án: ………………………………………………………………………...
Nơi thực hiện phương án:…………… ……………………………………
2. Nội dung phương án sử dụng vốn vay
a) Hiện trạng
- Văn phòng/chi nhánh/cửa hàng kinh doanh (địa chỉ, diện tích): ……………………….
………………………………………………………………………………………………
- Nhà xưởng, kho bãi (số lượng, diện tích, tình trạng hoạt động, địa chỉ):……………….
………………………………………………………………………………………………
- Trang thiết bị, máy móc (số lượng, giá trị, tình trạng hoạt động):……………………..
………………………………………………………………………………………………
b) Phương án phát triển sản xuất, kinh doanh
- Mở rộng, cải tạo nhà xưởng, kho bãi:
+ Diện tích mở rộng, cải tạo: …………………………………………………………….
+ Chi phí mở rộng, cải tạo: ……………………………………………………………
- Đầu tư trang thiết bị:
+ Máy móc, thiết bị (chủng loại, số lượng, giá trị): ………………………………………
+ Phương tiện (chủng loại, số lượng, giá trị): ……………………………………………
- Đầu tư vốn lưu động: Vật tư, nguyên, nhiên liệu, hàng hóa, dịch vụ (chủng loại, số lượng, giá trị): ………………………………………………………………………………………………
- Thời gian thực hiện: từ tháng ….năm….đến tháng…..năm…………….
c) Phương án sử dụng lao động
- Tổng số lao động:…………………………………………………………………..người, trong đó:
+ Số người lao động được tạo việc làm (nếu có): ……………………..người,
+ Số người lao động được duy trì việc làm (nếu có)………………….người
+ Số người lao động được mở rộng việc làm (nếu có)………………...người
- Số lao động ký hợp đồng có thời hạn:……………………………….người
- Số lao động ký hợp đồng không có thời hạn:………………………người
- Số lao động nữ (nếu có):.. …………………………………………..người
- Số lao động là người khuyết tật (nếu có): ......................................người
- Số lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): ……………………người.
- Số lao động là người đã chấp hành xong án phạt tù (nếu có)..:...........người.
- Số lao động là người đã chấp hành xong quyết định đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc (nếu có): ..................................................................................... người
- Số lao động là người đã chấp hành xong quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc (nếu có): ..................................................................................... người
- Số lao động thuộc ít nhất 2 trong số các trường hợp là người khuyết tật, người dân tộc thiểu số, người đã chấp hành xong án phạt tù, người đã chấp hành xong quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc (nếu có): ……………người
- Tỷ lệ phần trăm tổng số lao động thuộc ít nhất một trong các đối tượng: người khuyết tật, người dân tộc thiểu số, người đã chấp hành xong án phạt tù, người đã chấp hành xong quyết định đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, người đã chấp hành xong quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc: ……..% trên tổng số lao động.
d) Hiệu quả kinh tế của phương án sử dụng vốn vay
Tổng thu nhập của phương án:..................................................................
Tổng chi phí:.............................................................................................
Chênh lệch thu nhập và chi phí của phương án:........................................
đ) Thời điểm bắt đầu thực hiện phương án: tháng………... năm………..
3. Tổng nguồn vốn thực hiện phương án: ……………………………………… đồng, trong đó:
- Vốn tự có: ………………………………………………………………………….. đồng
- Vốn vay từ Ngân hàng Chính sách xã hội: ……………………………………… đồng
IV. ĐỀ NGHỊ VAY VỐN
1. Đề nghị Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay vốn:
Số tiền: ……………………………………………đồng.
(Bằng chữ:……………………………………………..).
2. Mục đích sử dụng vốn vay như sau:
STT | Mục đích sử dụng vốn vay | Số lượng | Thành tiền (đồng) |
1 | | | |
2 | | | |
3 | | | |
… | | | |
3. Thời hạn vay vốn:……….tháng
4. Kỳ hạn trả gốc: ………..................... Kỳ hạn trả lãi: ….…......…………
5. Nguồn tiền trả nợ ngân hàng
- Từ khấu hao:.........................................đồng;
- Lợi nhuận từ phương án và các nguồn khác:..............................đồng;
6. Tài sản bảo đảm tiền vay (nếu có)
STT | TÊN TÀI SẢN | SỐ LƯỢNG | GIÁ TRỊ ƯỚC TÍNH (đồng) | GIẤY TỜ VỀ TÀI SẢN |
1 | | | | |
2 | | | | |
3 … | | | | |
V. CAM KẾT CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT KINH DOANH THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác, trung thực của các thông tin kê khai và các giấy tờ, hồ sơ lập và cung cấp.
2. Sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi cho Ngân hàng Chính sách xã hội đầy đủ, đúng hạn.
3. Tuân thủ các quy định về vay vốn, chịu sự kiểm tra, giám sát việc sử dụng vốn vay của Ngân hàng Chính sách xã hội và các cơ quan chức năng theo quy định của pháp luật.
4. Cam kết lưu giữ đầy đủ hồ sơ, tài liệu, chứng từ chứng minh việc sử dụng vốn vay theo tiến độ thực hiện phương án, cung cấp cho Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay và cơ quan chức năng khi được yêu cầu.
5. Dùng các tài sản thuộc sở hữu hợp pháp của mình để trả nợ Ngân hàng Chính sách xã hội./.
| …, ngày … tháng … năm … NGƯỜI ĐẠI DIỆN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |