Mẫu số 05. Văn bản đề nghị cấp phép, điều chỉnh, bổ sung quyết định cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp
…………….(1)……………. …………..….(2)………..……. ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: ......... /.........- …… V/v đề nghị …… | ……, ngày … tháng … năm 20…… |
Kính gửi: ...........................(3) ...........................
Phần thứ nhất
THÔNG TIN CHUNG
I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
1. Tên cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp/phân hiệu cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam đề nghị: (2)
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): ...........................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ..........................................................(4)...................
- Số điện thoại: ..............................................., Fax: ....................................
- Website: ......................................................., Email: .................................
3. Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có): ........(4).....................
4. Quyết định thành lập, cho phép thành lập; Quyết định cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trước đó (nếu có): [Tên loại văn bản, số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của văn bản].
5. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
6. Cơ cấu tổ chức:........
7. Các văn bản nội bộ quy định tổ chức hoạt động giáo dục nghề nghiệp; chỉ kèm theo minh chứng tương ứng đối với thông tin, dữ liệu chưa có trong cơ sở dữ liệu của cơ quan nhà nước hoặc chưa được kết nối, chia sẻ theo quy định của pháp luật.
8. Nội dung đề nghị cấp phép hoặc điều chỉnh, bổ sung quyết định cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp
a) Tại trụ sở chính
TT | Tên ngành, nghề đào tạo | Mã ngành, nghề | Quy mô tuyển sinh/năm | Trình độ đào tạo |
I | Tên nhóm ngành, nghề thứ nhất (ghi theo mã cấp III) | | | |
1 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | | | |
Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | | | |
2 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | | | |
Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | | | |
… | … | | | |
II | Tên nhóm ngành, nghề thứ hai (ghi theo mã cấp III) | | | |
1 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | | | |
Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | | | |
2 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | | | |
Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | | | |
… | … | | | |
III | Chương trình trung học nghề | | | |
… | … | | | |
b) Tại phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):........................(4)................. (báo cáo theo từng phân hiệu, địa điểm đào tạo)
TT | Tên ngành, nghề đào tạo | Mã ngành, nghề | Quy mô tuyển sinh/năm | Trình độ đào tạo |
I | Tên nhóm ngành, nghề thứ nhất (ghi theo mã cấp III) | | | |
1 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | | | |
Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | | | |
2 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | | | |
Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | | | |
… | … | | | |
II | Tên nhóm ngành, nghề thứ hai (ghi theo mã cấp III) | | | |
1 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | | | |
Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | | | |
2 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | | | |
Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | | | |
… | … | | | |
III | Chương trình trung học nghề | | | |
… | … | | | |
II. THỰC TRẠNG CHUNG VỀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
1. Cơ sở vật chất
1.1. Tại trụ sở chính
TT | Tên công trình | Số lượng | Tổng diện tích (m2) |
I | Phòng làm việc, khu hành chính và khu hiệu bộ | | |
II | Các công trình xây dựng phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, giải trí và các công trình y tế, dịch vụ để phục vụ cán bộ quản lý, nhà giáo và học sinh, sinh viên | | |
1 | Hội trường | | |
2 | Thư viện | | |
3 | Ký túc xá | | |
4 | Sân bóng đá | | |
5 | Nhà để xe | | |
| … | | |
III | Phòng học; phòng thí nghiệm; phòng, xưởng thực hành, thực tập; cơ sở sản xuất thử nghiệm | | |
1 | Phòng học lý thuyết | | |
2 | Phòng thí nghiệm | | |
3 | Phòng, xưởng thực hành, thực tập | | |
4 | Cơ sở sản xuất thử nghiệm | | |
… | …. | | |
| TỔNG CỘNG | | |
1.2. Tại phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có): Báo cáo các thông tin như mục 1.1 nêu trên tại từng phân hiệu, địa điểm đào tạo
2. Về cán bộ quản lý, nhà giáo
TT | Ban giám hiệu, ban giám đốc; phòng, khoa | Số lượng cán bộ quản lý | Số lượng nhà giáo | Tổng cộng |
Cơ hữu | Thỉnh giảng | |
a | b | c | d | e | g=c+d+e |
1 | Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng | | | | |
2 | Tên phòng, khoa thứ nhất | | | | |
3 | Tên phòng, khoa thứ hai | | | | |
… | … | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| TỔNG CỘNG | | | | |
3. Về quy mô đào tạo
TT | Tên ngành, nghề đào tạo | Mã ngành, nghề | Quy mô đào tạo tại thời điểm báo cáo |
I | Trình độ cao đẳng | | |
1 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng | | |
2 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng | | |
… | … | | |
II | Trình độ trung cấp | | |
1 | Tên ngành, nghề trình độ trung cấp | | |
2 | Tên ngành, nghề trình độ trung cấp | | |
… | … | | |
III | Chương trình trung học nghề | | |
… | … | | |
Phần thứ hai
ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
A. TẠI TRỤ SỞ CHÍNH
I. [Tên ngành, nghề đào tạo thứ nhất] + [trình độ đào tạo]; quy mô tuyển sinh/năm: ......... học sinh, sinh viên
1. Cơ sở vật chất, thiết bị, dụng cụ đào tạo
a) Cơ sở vật chất dùng cho giảng dạy:
- Số phòng học lý thuyết chuyên môn:...... phòng (tổng diện tích: ...... m2);
- Số phòng, xưởng thực hành, thực tập: ...... phòng, xưởng (tổng diện tích: ...... m2).
- Phòng thí nghiệm, cơ sở sản xuất thử nghiệm: ...... phòng, cơ sở (tổng diện tích: ...... m2).
b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo dùng trong giảng dạy: Báo cáo thiết bị, dụng cụ đào tạo hiện có theo từng phòng, xưởng
- [Tên phòng, xưởng thứ nhất].
TT | Tên thiết bị, dụng cụ đào tạo | Đơn vị tính | Số lượng thiết bị, dụng cụ đào tạo | Ghi chú |
| | | | |
| | | | |
- [Tên phòng, xưởng thứ ...]: Báo cáo các thông tin như phòng, xưởng thứ nhất.
2. Đội ngũ nhà giáo
a) Tổng số nhà giáo: ......... người (tương đương ...... nhà giáo quy đổi). Trong đó:
- Nhà giáo cơ hữu: ......... người.
- Nhà giáo thỉnh giảng:......... người (tổng số giờ giảng dạy/năm: ......... giờ/năm, tương đương ...... nhà giáo quy đổi).
- Cán bộ quản lý tham gia giảng dạy: ..................... người (tổng số giờ giảng dạy/năm: ......... giờ/năm, tương đương ...... nhà giáo quy đổi).
b) Tỷ lệ học sinh, sinh viên quy đổi/nhà giáo quy đổi: …… học sinh, sinh viên/nhà giáo.
c) Chất lượng nhà giáo cơ hữu
TT | Họ và tên | Trình độ chuyên môn | Trình độ nghiệp vụ sư phạm | Trình độ kỹ năng nghề | Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
d) Chất lượng nhà giáo thỉnh giảng (nếu có)
TT | Họ và tên | Trình độ chuyên môn | Trình độ nghiệp vụ sư phạm | Trình độ kỹ năng nghề | Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy | Tổng số giờ giảng dạy/năm |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
3. Chương trình đào tạo
a) Tên chương trình đào tạo: Chương trình đào tạo [tên ngành, nghề] + [trình độ đào tạo] (ví dụ: Chương trình đào tạo ngành, nghề Công nghệ thông tin trình độ cao đẳng; Chương trình đào tạo ngành, nghề Điện công nghiệp trình độ trung cấp).
b) Quyết định ban hành chương trình đào tạo: [số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, tên cơ sở ban hành, trích yếu của quyết định].
c) Đối tượng tuyển sinh:................................................................................
d) Thời gian đào tạo: … năm học
đ) Văn bằng, chứng chỉ cấp cho người học:.................................................
e) Nội dung chương trình
Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) |
Tổng số giờ | Thời gian lý thuyết | Thời gian thực hành |
Lý thuyết trên lớp | Tự học | Thi/Kiểm tra | Thực hành | Tự học | Thi/Kiểm tra |
I | Phần môn học chung/Phần kiến thức chương trình trung học phổ thông (6) | | | | | | | | |
MH | …. | | | | | | | | |
MH | …. | | | | | | | | |
…. | …. | | | | | | | | |
II | Phần chuyên môn nghề | | | | | | | | |
II.1 | Môn học, mô đun cơ sở | | | | | | | | |
… | …. | | | | | | | | |
II.2 | Môn học, mô đun chuyên môn | | | | | | | | |
… | …. | | | | | | | | |
II.3 | Các nội dung học tập khác | | | | | | | | |
… | …. | | | | | | | | |
Tổng cộng | | | | | | | | |
4. Giáo trình, tài liệu giảng dạy
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
5. Đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe
Báo cáo kèm hồ sơ minh chứng đáp ứng yêu cầu trong tổ chức đào tạo thực hành theo quy định gồm: Chương trình đào tạo thực hành, kế hoạch đào tạo thực hành, hợp đồng đào tạo thực hành.
[...]. [Tên ngành, nghề đào tạo thứ ...] + [trình độ đào tạo]; quy mô tuyển sinh/năm: ......... học sinh, sinh viên: Báo cáo các thông tin như mục I phần này.
B. TẠI PHÂN HIỆU, ĐỊA ĐIỂM ĐÀO TẠO (nếu có): Báo cáo tại từng phân hiệu, địa điểm đào tạo như Phần A.
…………(2)………… cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về giáo dục nghề nghiệp và quy định của pháp luật có liên quan.
(Các tài liệu, minh chứng kèm theo:……………………)
(Chỉ kèm theo minh chứng tương ứng đối với thông tin, dữ liệu chưa có trong cơ sở dữ liệu của cơ quan nhà nước hoặc chưa được kết nối, chia sẻ theo quy định của pháp luật).
Đề nghị……………………(3)……………………xem xét, quyết định.
Nơi nhận: - .... - ..... | (7) (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ sở/phân hiệu đề nghị cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp.
(3) Cơ quan, người có thẩm quyền cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp
(4) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường/thị trấn, tỉnh/thành phố.
(5) Trường hợp thiết bị, dụng cụ đào tạo dùng chung trong giảng dạy của nhiều ngành, nghề thì ghi cụ thể tên ngành, nghề dùng chung.
(6) Đối với trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng ghi Phần môn học chung; đối với giáo dục trung học nghề ghi Phần kiến thức chương trình trung học phổ thông.
(7) Chức danh người đứng đầu cơ sở đề nghị cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp.