PHỤ LỤC VII
BIÊN BẢN KIỂM TRA CƠ SỞ ĐÓNG GÓI
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ)
|
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ KIỂM TRA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……., ngày … tháng … năm ……
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA CƠ SỞ ĐÓNG GÓI
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Đối với trường hợp tổ chức đề nghị cấp mã số:
- Tên tổ chức đề nghị cấp mã số: …………………………………………….
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………
- Mã định danh hoặc mã số thuế của tổ chức: ………..………………….……
- Người đại diện: ……………………………………………………….......
- Điện thoại: …………………………….. Email: …………………………
2. Đối với trường hợp cá nhân/hộ gia đình/nhóm hộ gia đình đề nghị cấp mã số:
- Họ và tên người đại diện đề nghị cấp mã số:……………………………..
- Số Căn cước công dân (của người đại diện đề nghị cấp mã số)……... ngày cấp ….. cơ quan cấp …………………………….
- Điện thoại: ……………………………….. Email: ………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………………
- Mã số cơ sở đóng gói (nếu có): ……………………………………………..
Tên sản phẩm cây trồng: ……………………………………………………..
3. Hình thức kiểm tra: Trực tiếp □; Trực tuyến □
4. Thành phần đoàn kiểm tra:
- Ông (bà): …………………………. Chức vụ: …………………………….
- Ông (bà): …………………..……. Chức vụ: …………………………….
- Ông (bà): …………………………. Chức vụ: …………………………….
5. Đại diện cơ sở đóng gói:
- Ông (bà): …………………………. Chức vụ: …………………………….
- Ông (bà): …………………………. Chức vụ: …………………………….
II. KIỂM TRA THỰC TẾ
|
STT
|
Nội dung kiểm tra
|
Kết quả kiểm tra
|
|
Đạt
|
Không đạt
|
Diễn giải chi tiết
|
|
I
|
Thông tin đăng ký ban đầu
|
|
|
|
|
1
|
Diện tích
|
|
|
|
|
2
|
Số lượng nhân sự
|
|
|
|
|
3
|
Sản phẩm cây trồng được đóng gói tại cơ sở
|
|
|
|
|
4
|
Công suất đóng gói/ngày
|
|
|
|
|
5
|
Có thay đổi so với đăng ký/đăng ký lần đầu:
|
|
|
|
|
6
|
Thông tin khác (nếu có)
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
II
|
Nội dung đánh giá tại cơ sở đóng gói
|
|
|
|
|
1
|
Cơ sở hạ tầng
|
|
|
|
|
2
|
Trang thiết bị
|
|
|
|
|
3
|
Quy trình đóng gói
|
|
|
|
|
4
|
Người lao động
|
|
|
|
|
5
|
Ghi chép
|
|
|
|
|
6
|
Yêu cầu khác (nếu có)
|
|
|
|
|
7
|
…..
|
|
|
|
Ghi chú: trường hợp đã có Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, HACCP, GMP, ISO 22000 và các chứng nhận tương đương thì không kiểm tra các nội dung trùng lặp đã được bên thứ ba đánh giá.
III. KẾT LUẬN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA
Đạt □; Không đạt □ ……………(có thể khắc phục/không thể khắc phục)
…………………………………………………………………………………….
Nội dung cần khắc phục: ……………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
IV. Ý KIẾN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC KIỂM TRA
…………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
Biên bản kiểm tra được lập xong vào hồi ...giờ ... phút ngày …./…./… biên bản đã được đọc lại cho những người nêu trên cùng nghe, công nhận là đúng và cùng nhau ký tên dưới đây; biên bản được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
|
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐÓNG GÓI
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký và ghi rõ họ tên)
|