Mẫu số 5. Biên bản họp Hội đồng thẩm định
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
Việc đáp ứng yêu cầu bảo đảm chất lượng giáo dục và công nhận trường đạt chuẩn quốc gia
Căn cứ Thông tư số 57/2026/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về bảo đảm chất lượng giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên; công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường mầm non và trường phổ thông;
Căn cứ Quyết định số .../QĐ-..., ngày ... tháng ... năm 20... của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo ... về việc thành lập Hội đồng thẩm định để xem xét việc đáp ứng yêu cầu bảo đảm chất lượng giáo dục và công nhận trường đạt chuẩn quốc gia;
Hội đồng thẩm định tiến hành họp, xem xét hồ sơ, dữ liệu, minh chứng, kết quả tự đánh giá, kết quả cải tiến chất lượng và các điều kiện có liên quan của Trường ..., cụ thể như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CUỘC HỌP
1. Thời gian từ: ... giờ ... phút đến... giờ ... phút, ngày ... tháng ... năm ...
2. Địa điểm:...
3. Thành viên Hội đồng thẩm định
TT | Họ và tên | Chức vụ, đơn vị công tác | Nhiệm vụ trong Hội đồng | Tham dự/ Vắng mặt |
1 | | | Chủ tịch | |
2 | | | Phó Chủ tịch | |
3 | | | Thư ký | |
4 | | | Thành viên | |
5 | | | | |
6 | | | | |
... | | | ... | |
Tổng số thành viên Hội đồng ...... người; số thành viên tham dự: ...... người; số thành viên vắng mặt: ... người.
Cuộc họp có đủ điều kiện tiến hành theo quy định: ☐ Có ☐ Không
4. Đại biểu tham dự (nếu có)
TT | Họ và tên | Chức vụ, đơn vị công tác | Ghi chú |
1 | | | |
2 | | | |
... | | | |
5. Xác nhận về tính độc lập, khách quan
☐ Các thành viên Hội đồng xác nhận đáp ứng yêu cầu quy định tại khoản 6 Điều 17 của Thông tư và bảo đảm tính độc lập, khách quan trong quá trình thẩm định.
☐ Có thành viên báo cáo tình huống có thể ảnh hưởng đến tính độc lập, khách quan; nội dung và cách thức xử lý: ...
II. THÔNG TIN VỀ TRƯỜNG ĐƯỢC THẨM ĐỊNH
1. Tên trường: ...
2. Địa chỉ: ...
3. Cấp học/các cấp học: ...
4. Loại hình: ☐ Công lập ☐ Tư thục
5. Cơ quan quản lý trực tiếp (nếu có): ...
6. Người đứng đầu trường: ...
7. Thời điểm tiếp nhận hồ sơ, dữ liệu phục vụ thẩm định: ...
8. Mức thực hiện hoạt động bảo đảm chất lượng giáo dục do trường tự xác định: ☐ Không đạt ☐ Mức 1 ☐ Mức 2
9. Mức độ công nhận trường đạt chuẩn quốc gia do trường đề xuất (nếu có): ☐ Không đề xuất ☐ Mức độ 1 ☐ Mức độ 2
III. HỒ SƠ, DỮ LIỆU VÀ PHẠM VI THẨM ĐỊNH
1. Hồ sơ, dữ liệu được Hội đồng sử dụng
☐ Báo cáo tự đánh giá đã được người đứng đầu trường phê duyệt;
☐ Dữ liệu tự đánh giá và kết quả thực hiện kế hoạch cải tiến chất lượng của ít nhất Số liệu của 3 năm học gần nhất tính đến thời điểm xem xét công nhận;
☐ Dữ liệu của ngành giáo dục, dữ liệu quản lý của địa phương và các thông tin liên quan phục vụ đối chiếu, xác minh;
☐ Thông tin công khai của trường;
☐ Phiếu ý kiến của thành viên Hội đồng thẩm định;
☐ Tài liệu, minh chứng do trường cung cấp bổ sung (nếu có);
☐ Kết quả xác minh thực tế tại trường (nếu có);
☐ Tài liệu khác: ...
2. Tình trạng hồ sơ, dữ liệu
☐ Đầy đủ, có thể kiểm chứng và đủ căn cứ để Hội đồng kết luận.
☐ Còn nội dung cần bổ sung, làm rõ nhưng không ảnh hưởng đến kết luận chung.
☐ Chưa đủ căn cứ để kết luận; cần bổ sung, làm rõ hoặc xác minh thêm.
Nội dung cần bổ sung, làm rõ hoặc xác minh (nếu có): ...
3. Xác minh thực tế tại trường
☐ Không thực hiện xác minh thực tế.
☐ Có thực hiện xác minh thực tế theo biên bản/tài liệu ngày ...; nội dung chính: ...
IV. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH MỨC THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
Hội đồng đối chiếu yêu cầu của từng tiêu chí với hồ sơ, dữ liệu, minh chứng và kết quả thực hiện hoạt động giáo dục trong thực tiễn. Kết quả được ghi nhận như sau:
TT | Tiêu chí4 | Kết quả TĐG | Kết quả Hội đồng xác định | Căn cứ chính | Nhận xét nội dung cần làm rõ hoặc khuyến nghị | Ghi chú |
1 | 1.1. Tầm nhìn, sứ mạng/mục tiêu và kế hoạch phát triển | ... | ... | ... | ... | ... |
2 | 1.2. Cơ cấu tổ chức, phân công nhiệm vụ và phối hợp bên trong cơ sở giáo dục | ... | ... | ... | ... | ... |
3 | 1.3. Quản lý kế hoạch, nguồn lực, thông tin và dữ liệu | ... | ... | ... | ... | ... |
4 | 1.4. Tự đánh giá, cải tiến chất lượng, công khai và trách nhiệm giải trình | ... | ... | ... | ... | ... |
5 | 2.1. Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục | ... | ... | ... | ... | ... |
6 | 2.2. Giáo viên | ... | ... | ... | ... | ... |
7 | 2.3. Nhân sự hỗ trợ giáo dục | ... | ... | ... | ... | ... |
8 | 3.1. Tổ chức thực hiện chương trình giáo dục | ... | ... | ... | ... | ... |
9 | 3.2. Đổi mới phương pháp giáo dục/chăm sóc và theo dõi, đánh giá sự phát triển, tiến bộ của người học | ... | ... | ... | ... | ... |
10 | 3.3. Tổ chức hoạt động giáo dục và phát triển toàn diện | ... | ... | ... | ... | ... |
11 | 3.4. Quản lý, theo dõi, hỗ trợ người học và giáo dục hòa nhập | ... | ... | ... | ... | ... |
12 | 3.5. Kết quả học tập, phát triển, rèn luyện và sự tiến bộ của người học | ... | ... | ... | ... | ... |
13 | 4.1. Cơ sở vật chất, thiết bị, học liệu và hạ tầng kỹ thuật phục vụ hoạt động giáo dục | ... | ... | ... | ... | ... |
14 | 4.2. Môi trường giáo dục an toàn, sức khỏe và hạnh phúc | ... | ... | ... | ... | ... |
15 | 4.3. Phối hợp gia đình, cộng đồng và tổ chức liên quan | ... | ... | ... | ... | ... |
Ghi chú: Kết quả ghi “Không đạt”, “Mức 1” hoặc “Mức 2”. Các tiêu chí bắt buộc cần được thể hiện rõ trong phần căn cứ và kết luận.
1. Tổng hợp kết quả các tiêu chí
Nội dung | Không đạt Mức 1 | Đạt Mức 1 | Đạt Mức 2 |
Số tiêu chí bắt buộc | ... | ... | ... |
Số tiêu chí còn lại | ... | ... | ... |
Tổng số tiêu chí | ... | ... | ... |
Đạt mức thực hiện hoạt động bảo đảm chất lượng giáo dục tương ứng
2. Kết luận về mức thực hiện hoạt động bảo đảm chất lượng giáo dục
☐ Không đạt Mức 1.
☐ Đạt Mức 1.
☐ Đạt Mức 2.
Căn cứ xác định: ...
V. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH CÁC YÊU CẦU CÔNG NHẬN TRƯỜNG ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA
TT | Yêu cầu xem xét | Kết quả | Căn cứ xác định | Ghi chú |
1 | Có ít nhất một khóa trẻ em hoặc học sinh hoàn thành chương trình theo quy định; | ☐ Đạt ☐ Chưa đạt | ... | ... |
2 | Có dữ liệu tự đánh giá, kết quả thực hiện kế hoạch cải tiến chất lượng và dữ liệu phục vụ theo dõi, cải tiến chất lượng của ít nhất 03 năm học gần nhất tới thời điểm đánh giá; | ☐ Đạt ☐ Chưa đạt | ... | ... |
3 | Kết quả được xác định theo kết luận tại Mục IV của Biên bản này; | ☐ Đạt ☐ Chưa đạt | ... | ... |
4 | Đáp ứng yêu cầu về cơ sở vật chất, thiết bị dạy học, an toàn trường học và các điều kiện khác theo quy định của pháp luật đối với mức độ công nhận tương ứng; | ☐ Đạt ☐ Chưa đạt | ... | ... |
5 | Yêu cầu khác theo quy định của pháp luật có liên quan đến mức độ công nhận tương ứng (nếu có):... | ☐ Đạt ☐ Chưa đạt | ... | ... |
Kết luận chung về điều kiện công nhận:
☐ Trường đáp ứng đầy đủ các yêu cầu để được xem xét công nhận đạt chuẩn quốc gia.
☐ Trường chưa đáp ứng đầy đủ các yêu cầu để được xem xét công nhận đạt chuẩn quốc gia.
Nội dung chưa đáp ứng hoặc cần tiếp tục hoàn thiện (nếu có): ...
VI. NỘI DUNG THẢO LUẬN, Ý KIẾN KHÁC VÀ KHUYẾN NGHỊ
1. Các nội dung Hội đồng đã thảo luận, làm rõ
a) Nội dung còn có ý kiến khác nhau: ...
b) Căn cứ, dữ liệu được sử dụng để xử lý nội dung còn có ý kiến khác nhau: ...
c) Kết quả thống nhất: ...
2. Ý kiến bảo lưu của thành viên Hội đồng (nếu có)
Họ và tên thành viên: ...; nội dung ý kiến bảo lưu và căn cứ: ...
3. Khuyến nghị cải tiến chất lượng
TT | Nội dung ưu tiên cải tiến | Căn cứ xác định | Kết quả cần đạt | Thời gian dự kiến |
... | ... | ... | ... | ... |
... | ... | ... | ... | ... |
... | ... | ... | ... | ... |
... | ... | ... | ... | ... |
VII. KẾT QUẢ BIỂU QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
Số thành viên có quyền biểu quyết: ... người; số thành viên tham gia biểu quyết: ... người.
1. Về mức thực hiện hoạt động bảo đảm chất lượng giáo dục
Phương án | Số phiếu đồng ý | Tỷ lệ (%) | Ghi chú |
Không đạt Mức 1 | ... | ... | ... |
Đạt Mức 1 | ... | ... | ... |
Đạt Mức 2 | ... | ... | ... |
2. Về đề xuất công nhận trường đạt chuẩn quốc gia
Phương án | Số phiếu đồng ý | Tỷ lệ (%) | Ghi chú |
Không đề nghị công nhận | ... | ... | ... |
Đề nghị công nhận Mức độ 1 | ... | ... | ... |
Đề nghị công nhận Mức độ 2 | ... | ... | ... |
3. Kết quả biểu quyết chung5
a) Mức thực hiện hoạt động bảo đảm chất lượng giáo dục: ...
b) Đề xuất về công nhận trường đạt chuẩn quốc gia: ...
c) Số phiếu tán thành đối với mức thực hiện hoạt động bảo đảm chất lượng giáo dục được Hội đồng thống nhất: .../... phiếu, đạt tỷ lệ ...%;
d) Số phiếu tán thành đối với đề xuất công nhận trường đạt chuẩn quốc gia được Hội đồng thống nhất: .../... phiếu, đạt tỷ lệ ...%.
VIII. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT CỦA HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
Căn cứ hồ sơ, dữ liệu, minh chứng, kết quả thẩm định từng tiêu chí, kết quả xem xét việc đáp ứng các yêu cầu công nhận, nội dung thảo luận và kết quả biểu quyết, Hội đồng thẩm định thống nhất:
1. Về mức thực hiện hoạt động bảo đảm chất lượng giáo dục
☐ Không đạt Mức 1.
☐ Đạt Mức 1.
☐ Đạt Mức 2.
2. Việc đáp ứng các yêu cầu công nhận trường đạt chuẩn quốc gia
☐ Đáp ứng đầy đủ.
☐ Chưa đáp ứng đầy đủ.
3. Đề xuất
☐ Đề nghị Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo công nhận Trường ... đạt chuẩn quốc gia Mức độ 1.
☐ Đề nghị Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo công nhận Trường ... đạt chuẩn quốc gia Mức độ 2.
☐ Không đề nghị công nhận trường đạt chuẩn quốc gia tại thời điểm thẩm định.
4. Nội dung cần thực hiện sau thẩm định
a) Đối với trường: ...
b) Đối với đơn vị tham mưu thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo: ...
c) Thời hạn hoàn thiện, bổ sung hoặc báo cáo kết quả thực hiện (nếu có): ...
Hội đồng thẩm định chịu trách nhiệm về tính trung thực, khách quan của kết quả thẩm định và ý kiến đề xuất trong phạm vi nhiệm vụ được giao. Kết luận và đề xuất của Hội đồng là căn cứ để Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định theo thẩm quyền; không thay thế quyết định công nhận trường đạt chuẩn quốc gia.
Biên bản được Thư ký Hội đồng ghi chép đầy đủ, trung thực; đã được Hội đồng thẩm định thông qua vào ... giờ ... phút, ngày ... tháng ... năm ...
Biên bản được lập thành ... bản có giá trị như nhau, lưu tại Sở Giáo dục và Đào tạo và các đơn vị có liên quan theo quy định./.
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Ký, ghi rõ họ tên) | THƯ KÝ HỘI ĐỒNG (Ký, ghi rõ họ tên) |
_________________________________
4 Tiêu chí bắt buộc: 1.3, 1.4, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 4.1, 4.2.
5 Tỷ lệ được tính trên tổng số thành viên tham gia biểu quyết