Mẫu số 10. Giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh trong nước/Giấy phép sản xuất kênh chương trình truyền hình trong nước
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH CƠ QUAN CẤP PHÉP ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: /GP-... | Hà Nội, ngày tháng năm 20 |
GIẤY PHÉP SẢN XUẤT KÊNH CHƯƠNG TRÌNH
PHÁT THANH TRONG NƯỚC/TRUYỀN HÌNH TRONG NƯỚC
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Luật Báo chí số 126/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Báo chí;
Căn cứ Nghị định số 242/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Báo chí về quản lý hoạt động phát thanh, truyền hình và dịch vụ phát thanh, truyền hình;
Căn cứ Thông tư số .../2026/TT-BVHTTDL ngày ... tháng ... năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san;
Căn cứ Quyết định số …/20../QĐ-BVHTTDL ngày …tháng … năm 20.. của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử;
Theo đề nghị tại Đề án đề ngày ... tháng ... năm 20.. của (tên cơ quan báo chí) về việc cấp giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh trong nước/truyền hình trong nước;
Theo đề nghị của Trưởng phòng…
QUYẾT ĐỊNH:
CẤP GIẤY PHÉP SẢN XUẤT KÊNH CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH TRONG NƯỚC/TRUYỀN HÌNH TRONG NƯỚC THEO NHỮNG QUY ĐỊNH SAU:
- Tên cơ quan báo chí hoạt động phát thanh/truyền hình được cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh/giấy phép sản xuất kênh chương trình truyền hình trong nước: (viết bằng chữ in hoa)
Được sản xuất kênh chương trình phát thanh/kênh chương trình truyền hình trong nước theo các nội dung sau:
1. Quy định về kênh chương trình: (Phát thanh/Truyền hình)
1.1. Tên kênh chương trình: …………………………………………………
1.2. Biểu tượng kênh chương trình:. ..……….……….………………………
1.3. Tôn chỉ, mục đích kênh chương trình: ……..……………………………
1.4. Ngôn ngữ thể hiện: ………………………………………………………
1.5. Đối tượng phục vụ: ………………………………………………..……
1.6. Thời gian truyền dẫn, phát sóng/ngày: (từ.....giờ…phút… đến…giờ… phút…).
1.7. Thời lượng truyền dẫn, phát sóng/ngày: (….giờ ... phút/ngày).
1.8. Thời lượng chương trình tự sản xuất trung bình trong một ngày: (...giờ ... phút/ngày).
- Truyền dẫn, phát sóng mới: (...giờ ...phút)
- Truyền dẫn, phát sóng lại: (...giờ ...phút)
1.9. Thời lượng chương trình truyền dẫn, phát sóng mới trong một ngày: (….giờ ... phút/ ngày).
1.10. Cấu tạo khung chương trình cơ bản:
STT | Tên chuyên mục/loại chương trình | Nội dung | Thời lượng (... giờ ... phút) | Tỷ lệ % trong tổng thời lượng truyền dẫn, phát sóng |
Trung bình/ngày | Trong 01 tháng | Trung bình/ngày | Trong 01 tháng |
1. | | | | | | |
2. | | | | | | |
1.11. Đặc điểm kỹ thuật kênh chương trình:
- Đối với kênh chương trình truyền hình
Độ phân giải hình ảnh: ……………………………………………................
- Đối với kênh chương trình phát thanh
Âm thanh:…………………………………………………………………......
1.12. Đặc điểm nội dung kênh chương trình:
Nội dung, khung chương trình cơ bản của kênh chương trình (tên kênh chương trình) hoàn toàn giống nhau khi truyền dẫn, phát sóng theo các định dạng kỹ thuật quy định tại điểm 1.12 (đối với kênh có từ 02 định dạng kỹ thuật trở lên).
2. Địa điểm đặt phòng tổng khống chế cung cấp tín hiệu hoàn chỉnh cho các đơn vị sử dụng kênh chương trình: .............................................................................
3. Phương thức cung cấp kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình: Quảng bá/Trả tiền.
4. Loại hình dịch vụ cung cấp kênh chương trình:
- Dịch vụ truyền hình mặt đất kỹ thuật số;
- Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ tương tự;
- Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ số;
- Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ IPTV;
- Dịch vụ truyền hình qua vệ tinh;
- Dịch vụ truyền hình di động;
- Dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet;
- Khác...
5. Người chịu trách nhiệm nội dung kênh chương trình:
5.1. Họ và tên: …………………………………………………………..........
5.2. Chức danh (Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc/Giám đốc, Phó Giám đốc): ............................................................................................................................
6. Các quy định khác:
Cơ quan báo chí………………………………………………………………………
7. Hiệu lực của Giấy phép:
- Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày cấp.
- Cơ quan báo chí được cấp phép có trách nhiệm báo cáo định kỳ, đột xuất các hoạt động liên kết sản xuất chương trình trên kênh (nếu có); thực hiện đúng các quy định của pháp luật về báo chí, truyền dẫn, phát sóng, các văn bản pháp luật khác có liên quan và các quy định ghi trong Giấy phép./.
Nơi nhận: - Cơ quan báo chí được cấp phép; - Cơ quan chủ quản; - Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương; - UBND, Sở VHTTDL/Sở VHTT tỉnh, thành phố (nếu tổ chức hoạt động phát thanh, truyền hình ở tỉnh, thành phố); - Bộ trưởng (để báo cáo); - Thứ trưởng phụ trách (để báo cáo); - Lưu: VT, ... (số bản).
| NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN CẤP PHÉP |
Chú thích:
Các nội dung chữ in nghiêng được quy định phụ thuộc vào quy định pháp luật tại thời điểm cấp phép và từng giấy phép cụ thể.