Mẫu số 02. Đề án đề nghị cấp/sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh trong nước, Giấy phép sản xuất kênh chương trình truyền hình trong nước
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN BÁO CHÍ ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
ĐỀ ÁN
ĐỀ NGHỊ CẤP/SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP SẢN XUẤT KÊNH CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH TRONG NƯỚC
I. SỰ CẦN THIẾT VÀ CƠ SỞ PHÁP LÝ
1. Sự cần thiết.
2. Cơ sở pháp lý.
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ QUAN BÁO CHÍ
1. Tên cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình (viết chữ in hoa):
2. Địa chỉ trụ sở chính:
3. Điện thoại:
4. Giấy phép hoạt động phát thanh/truyền hình số… do… cấp ngày… tháng … năm 20..
III. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP SẢN XUẤT KÊNH CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH TRONG NƯỚC (thuyết minh đối với trường hợp đề nghị cấp)
1. Tên kênh chương trình:
2. Biểu tượng kênh chương trình: (kèm theo bản màu biểu tượng kênh phát thanh/truyền hình có cam kết của cơ quan báo chí và xác nhận của cơ quan chủ quản (đối với cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình cấp tỉnh, thành phố và cấp Bộ), có xác nhận của người đứng đầu cơ quan báo chí hoặc người được ủy quyền hợp pháp theo quy định của pháp luật phê duyệt (đối với Đài Truyền hình Việt Nam, Đài Tiếng nói Việt Nam).
3. Tôn chỉ, mục đích kênh chương trình:
4. Ngôn ngữ thể hiện:
5. Đối tượng phục vụ:
6. Thời gian truyền dẫn, phát sóng/ngày: (từ ... giờ đến … giờ).
7. Thời lượng truyền dẫn, phát sóng/ngày: (… giờ… phút/ngày).
8. Thời lượng chương trình tự sản xuất trung bình trong một ngày: (… giờ… phút/ngày)
- Truyền dẫn, phát sóng mới: (… giờ… phút)
- Truyền dẫn, phát sóng lại: (… giờ… phút)
9. Thời lượng chương trình truyền dẫn, phát sóng mới trong một ngày: (… giờ… phút/ngày)
10. Cấu tạo khung chương trình cơ bản:
STT | Tên chuyên mục/ loại chương trình | Nội dung | Thời lượng (… giờ… phút) | Tỷ lệ % trong tổng thời lượng truyền dẫn, phát sóng |
Trung bình/ngày | Trong 01 tháng | Trung bình/ngày | Trong 01 tháng |
1. | | | | | | |
2. | | | | | | |
… | | | | | | |
- Gửi kèm theo khung chương trình dự kiến truyền dẫn, phát sóng trong 01 tháng tại thời điểm đề nghị cấp phép.
11. Đặc điểm kỹ thuật kênh chương trình:
- Độ phân giải hình ảnh kênh chương trình truyền hình: (Đánh dấu
vào ô phù hợp)
(Ghi rõ độ phân giải hình ảnh nếu chọn “khác”).
- Âm thanh kênh chương trình phát thanh: (Đánh dấu
vào ô phù hợp)
(Ghi rõ định dạng âm thanh nếu chọn “khác”):
12. Đặc điểm nội dung kênh chương trình:
(Tên cơ quan báo chí) bảo đảm nội dung, khung chương trình cơ bản của kênh chương trình khi truyền dẫn, phát sóng theo các định dạng kỹ thuật đề xuất tại điểm 2.11 là hoàn toàn giống nhau trên các dịch vụ theo quy định (đối với kênh có từ 02 định dạng kỹ thuật trở lên).
13. Thông tin về đối tác liên kết sản xuất kênh chương trình (áp dụng đối với trường hợp kênh chương trình có hoạt động liên kết):
13.1. Tên đối tác liên kết:
13.2. Địa chỉ, điện thoại đối tác liên kết:
13.3. Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư của đối tác liên kết:
Ngày cấp: Nơi cấp:
13.4. Người đại diện theo pháp luật của đối tác liên kết:
Họ và tên: Ngày, tháng, năm sinh: Quốc tịch:
Số chứng minh nhân dân/căn cước công dân (hoặc hộ chiếu) số:
Ngày cấp: Nơi cấp:
Chức danh:
Địa chỉ liên lạc: Số điện thoại:
13.5. Năng lực của đối tác liên kết để thực hiện hoạt động liên kết:
a) Nguồn lực tài chính:
b) Nhân sự (Nêu cụ thể số lượng người tham gia trực tiếp sản xuất kênh chương trình liên kết gồm quay phim, biên tập, đạo diễn, kỹ thuật):
Đối tác liên kết | Tổng số nhân sự | Nam | Nữ | Trình độ chuyên môn | Trình độ chính trị | Ngoại ngữ |
Trên Đại học | Đại học | Sơ cấp | Trung cấp | Cao cấp | Đại học | Chứng chỉ |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
… | | | | | | | | | | |
13.6. Điều kiện cơ sở vật chất kỹ thuật (Trường quay; Diện tích; Số lượng máy quay; Số lượng phòng dựng, bàn dựng, bàn trộn tiếng…):
13.7. Hình thức liên kết:
13.8. Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia liên kết:
14. Địa điểm sản xuất kênh chương trình:
15. Quy trình tổ chức sản xuất và quản lý nội dung kênh chương trình:
16. Địa điểm đặt phòng tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương trình hoàn chỉnh cho các đơn vị sử dụng kênh chương trình:
17. Phương thức cung cấp kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình: (Đánh dấu
vào ô trống phù hợp)
Quảng bá □
Trả tiền □
18. Loại hình dịch vụ cung cấp kênh chương trình: (Đánh dấu
vào ô trống phù hợp)
Dịch vụ truyền hình mặt đất kỹ thuật số | □ |
Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ tương tự | □ |
Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ số | □ |
Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ IPTV | □ |
Dịch vụ truyền hình qua vệ tinh | □ |
Dịch vụ truyền hình di động | □ |
Dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet | □ |
Khác | □ |
(Ghi rõ phương thức cung cấp dịch vụ trong trường hợp điền “khác”)
19. Kinh phí hoạt động:
- Kinh phí ban đầu:
- Kinh phí hoạt động thường xuyên:
+ Năm 1:
+ Năm 2:
20. Các nội dung khác (nếu có)
21. Người chịu trách nhiệm nội dung kênh chương trình:
21.1. Họ và tên:
21.2. Chức danh (Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc/Giám đốc, Phó Giám đốc):
22. Tài liệu kèm theo:
(1)
(2)
23. Cam kết:
(Tên cơ quan báo chí) xin cam kết:
23.1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung nêu trên và các tài liệu kèm theo; nếu sai hoặc có khiếu nại, tranh chấp (tên cơ quan báo chí) xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam.
23.2. Nếu được cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh/truyền hình trong nước, (tên cơ quan báo chí) cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về báo chí và các quy định ghi trong giấy phép được cấp.
IV. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP SẢN XUẤT KÊNH CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH TRONG NƯỚC (thuyết minh đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung tôn chỉ, mục đích).
1. Nội dung đánh giá tình hình triển khai thực hiện Giấy phép sản xuất kênh phát thanh/truyền hình trong nước đã được cấp
2. Nội dung đề xuất sửa đổi, bổ sung tôn chỉ mục đích của kênh chương trình
3. Lý do đề xuất sửa đổi, bổ sung tôn chỉ, mục đích của kênh chương trình
4. Các nội dung sửa đổi, bổ sung thay đổi khác (nếu có)
5. Các phương án triển khai thực hiện các nội dung thay đổi trong Giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh/truyền hình trong nước sau khi sửa đổi, bổ sung tôn chỉ, mục đích.
6. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung nêu trên và các tài liệu kèm theo; nếu sai hoặc có khiếu nại, tranh chấp, (tên cơ quan báo chí) xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam.
7. Nếu được cấp Giấy phép sản xuất kênh phát thanh/truyền hình, (tên cơ quan báo chí) cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về báo chí và các quy định ghi trong giấy phép được cấp./.
..., ngày... tháng... năm 20.. Cơ quan chủ quản phê duyệt (Đối với các cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình cấp tỉnh, thành phố và cấp Bộ) (Ký tên, đóng dấu) | ..., ngày... tháng... năm 20.. Người đứng đầu cơ quan báo chí [1] (Ký tên, đóng dấu) |
Chú thích:
[1] Người đứng đầu hoặc người được ủy quyền hợp pháp theo quy định của pháp luật.
Ghi chú:
- Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép: kê khai, thuyết minh các mục I, II, III trong biểu mẫu Đề án này.
- Đối với hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung tôn chỉ, mục đích của giấy phép: kê khai, thuyết minh các mục I, II, IV trong biểu mẫu Đề án này.
- Các nội dung chữ in nghiêng được khai tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể.