Biểu mẫu B6-KNHĐ-CNCL
42/2026/TT-BKHCN
BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÂY DỰNG NHIỆM VỤ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| ..........., ngày... tháng... năm 20... |
KIẾN NGHỊ CỦA HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐỐI VỚI
NHIỆM VỤ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC ĐẶT HÀNG
I. Nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược đặt hàng kiến nghị thực hiện
1. Tên nhiệm vụ:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
2. Căn cứ xây dựng:
2.1. Căn cứ pháp lý
Nêu căn cứ quy định tại Điều 4 Thông tư số 42/2026/TT-BKHCN25; Nghị quyết, quy hoạch, chương trình, đề án của quốc gia, ngành, lĩnh vực và địa phương liên quan nhiệm vụ.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
2.2. Công nghệ chiến lược, sản phẩm công nghệ chiến lược có liên quan:
Tên và số thứ tự công nghệ, sản phẩm thuộc Danh mục công nghệ chiến lược, Danh mục sản phẩm công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành mà nhiệm vụ hướng tới.
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
3. Tính cấp thiết:
3.1. Bài toán hoặc nhu cầu thực tiễn cần giải quyết
Nêu rõ bài toán, vấn đề của quốc gia, ngành, địa phương, doanh nghiệp hoặc nhu cầu thị trường cần giải quyết; tính mới, tính cấp thiết và hệ quả nếu không giải quyết.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
3.2. Lý do cần Nhà nước xem xét đặt hàng
Làm rõ tính cấp thiết, tính chiến lược, mức độ rủi ro, quy mô nguồn lực hoặc yêu cầu; cơ cấu phối hợp vượt quá khả năng tự triển khai của một tổ chức, doanh nghiệp.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
4. Mục tiêu:
4.1. Mục tiêu tổng quát
Nêu kết quả cuối cùng cần đạt, gắn trực tiếp với bài toán cần giải quyết.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
4.2. Mục tiêu cụ thể
Nêu các mục tiêu chính, đáp ứng mục tiêu của Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt về công nghệ chiến lược (sau đây viết tắt là Chương trình quốc gia đặc biệt) quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 260/2026/NĐ-CP, công nghệ và đổi mới sáng tạo ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao (Nghị định số 260/2026/NĐ-CP).
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
5. Yêu cầu đối với sản phẩm và chỉ tiêu đánh giá cần đạt:
5.1 Sản phẩm và chỉ tiêu đánh giá
Nêu sản phẩm đầu ra chính, số lượng, các chỉ tiêu đánh giá cần đạt.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
5.2. Yêu cầu đối với nhiệm vụ
Căn cứ vào mục tiêu, tính chất của nhiệm vụ, nêu các yêu cầu đối với công nghệ hoặc sản phẩm đáp ứng tiêu chí nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược thuộc Chương trình quốc gia đặc biệt quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số 260/2026/NĐ-CP, như: đối tượng quyền sở hữu trí tuệ được hình thành; bài báo khoa học được công bố; công nghệ lõi được làm chủ hoặc tạo ra; thiết kế, giải pháp hoặc quy trình công nghệ cần làm chủ; tỷ lệ giá trị gia tăng hoặc tỷ lệ nội địa hóa cần đạt; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật cần đáp ứng; giá trị kinh tế tạo ra; các tiêu chí khác (nếu có).
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
6. Tính khả thi và phương án tổ chức triển khai:
6.1. Năng lực trong nước có thể huy động
Nêu nhóm tổ chức, doanh nghiệp, chuyên gia có khả năng tham gia; không bắt buộc xác định tổ chức chủ trì chính thức.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
6.2. Phương án tổ chức triển khai
Nêu dự kiến phương án phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, viện nghiên cứu, cơ sở giáo dục đại học và tổ chức nước ngoài (nếu có).
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
6.3. Rủi ro chính và phương án xử lý sơ bộ:
Đánh giá các rủi ro chính của nhiệm vụ và đề xuất phương án xử lý.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
7. Khả năng ứng dụng, thương mại hóa và nhân rộng kết quả:
Căn cứ tính chất, mục tiêu của nhiệm vụ, nêu dự kiến đơn vị tiếp nhận, ứng dụng, khai thác kết quả hoặc nêu phương án tiếp tục phát triển, chuyển giao, thương mại hóa, nhân rộng kết quả.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
8. Dự kiến hiệu quả và tác động:
Nêu tác động, đóng góp vào tăng trưởng kinh tế - xã hội, nâng cao tiềm lực khoa học và công nghệ, bảo đảm quốc phòng, an ninh; khả năng tạo giá trị gia tăng, tăng tỷ lệ nội địa hóa, giảm nhập khẩu, khả năng xuất khẩu, tạo việc làm, hình thành chuỗi cung ứng và các tác động lan tỏa khác.
8.1. Về kinh tế - xã hội
8.2. Về khoa học và công nghệ
8.3. Về quốc phòng, an ninh
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
9. Thời gian thực hiện:
10. Dự kiến tổng kinh phí thực hiện:
Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách nhà nước: …………………………… %.
- Ngoài ngân sách nhà nước26: …………………..... %.
11. Xác định nguồn đề xuất nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược của nhiệm vụ kiến nghị đặt hàng:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
II. Nội dung phê duyệt nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược đặt hàng do Hội đồng tư vấn kiến nghị
TT | Tên nhiệm vụ kiến nghị đặt hàng | Mục tiêu | Yêu cầu đối với sản phẩm, các chỉ tiêu đánh giá | Phương thức tổ chức thực hiện | Xác định nguồn đề xuất nhiệm vụ (tên tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân, chuyên gia) |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
1 | | | | | |
Thư ký khoa học (Ký và ghi rõ họ, tên) | Chủ tịch Hội đồng (Ký và ghi rõ họ, tên) |
_________________________________
25 Thông tư số 42/2026/TT-BKHCN ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược đặt hàng thuộc Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia về công nghệ chiến lược.
26 Từ khoản chi của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tổ chức, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp và các nguồn chi khác (nếu có)