STT | Tên chỉ tiêu | Các khoản thu chi bằng ngoại tệ (quy nghìn USD) | Các khoản thu chi bằng VND (quy nghìn USD) |
(1) | (2) | (3) | (4) |
1 | Chi trên tài khoản vốn đầu tư ra nước ngoài (1=1.1+1.2+1.3+1.4 +1.5+1.6+1.7) | | |
1.1 | Chi chuyển tiền trước đầu tư (=1.1.1+1.1.2) | | |
1.1.1 | Phát sinh của chính TCTD báo cáo | | |
1.1.2 | Phát sinh của nhà đầu tư (không bao gồm TCTD báo cáo) | | |
1.2 | Chi chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài (=1.2.1+1.2.2) | | |
1.2.1 | Phát sinh của chính TCTD báo cáo | | |
1.2.2 | Phát sinh của nhà đầu tư (không bao gồm TCTD báo cáo) | | |
1.3 | Chi cho vay đối với chính pháp nhân thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài (=1.3.1+1.3.2) | | |
1.3.1 | Phát sinh của chính TCTD báo cáo | | |
1.3.2 | Phát sinh của nhà đầu tư (không bao gồm TCTD báo cáo) | | |
1.4 | Chi thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh liên quan đến khoản bảo lãnh của nhà đầu tư cho chính pháp nhân thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài (=1.4.1+1.4.2) | | |
1.4.1 | Phát sinh của chính TCTD báo cáo | | |
1.4.2 | Phát sinh của nhà đầu tư (không bao gồm TCTD báo cáo) | | |
1.5 | Chi bán ngoại tệ cho tổ chức tín dụng được phép (=1.5.1+1.5.2) | | |
1.5.1 | Phát sinh của chính TCTD báo cáo | | |
1.5.2 | Phát sinh của nhà đầu tư (không bao gồm TCTD báo cáo) | | |
1.6 | Chi chuyển khoản vào tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ/đồng Việt Nam của nhà đầu tư (=1.6.1+1.6.2) | | |
1.6.1 | Phát sinh của chính TCTD báo cáo | | |
1.6.2 | Phát sinh của nhà đầu tư (không bao gồm TCTD báo cáo) | | |
1.7 | Các giao dịch chi khác liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài (=1.7.1+1.7.2) | | |
1.7.1 | Phát sinh của chính TCTD báo cáo | | |
1.7.2 | Phát sinh của nhà đầu tư (không bao gồm TCTD báo cáo) | | |
2 | Thu trên tài khoản vốn đầu tư ra nước ngoài (=2.1+2.2+2.3+2.4+2.5+2.6+2.7+2.8) | | |
2.1 | Thu từ tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ/đồng Việt Nam của nhà đầu tư (=2.1.1+2.1.2) | | |
2.1.1 | Phát sinh của chính TCTD báo cáo | | |
2.1.2 | Phát sinh của nhà đầu tư (không bao gồm TCTD báo cáo) | | |
2.2 | Thu ngoại tệ mua từ TCTD được phép (=2.2.1+2.2.2) | | |
2.2.1 | Phát sinh của chính TCTD báo cáo | | |
2.2.2 | Phát sinh của nhà đầu tư (không bao gồm TCTD báo cáo) | | |
2.3 | Thu hồi nợ từ bên được bảo lãnh liên quan đến các khoản bảo lãnh của nhà đầu tư cho chính pháp nhân thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài (=2.3.1+2.3.2) | | |
2.3.1 | Phát sinh của chính TCTD báo cáo | | |
2.3.2 | Phát sinh của nhà đầu tư (không bao gồm TCTD báo cáo) | | |
2.4 | Thu từ lợi nhuận và các khoản thu hợp pháp từ hoạt động đầu tư chuyển về nước (=2.4.1+2.4.2) | | |
2.4.1 | Phát sinh của chính TCTD báo cáo | | |
2.4.2 | Phát sinh của nhà đầu tư (không bao gồm TCTD báo cáo) | | |
2.5 | Thu từ chuyển nhượng vốn, giảm vốn, thanh lý, hoặc chấm dứt dự án đầu tư ở nước ngoài (=2.5.1+2.5.2) | | |
2.5.1 | Phát sinh của chính TCTD báo cáo | | |
2.5.2 | Phát sinh của nhà đầu tư (không bao gồm TCTD báo cáo) | | |
2.6 | Thu từ trả nợ vay của dự án đầu tư ở nước ngoài (2.6=2.6.1+ 2.6.2) | | |
2.6.1 | Nợ gốc (=2.6.1.1+2.6.1.2) | | |
2.6.1.1 | Phát sinh của chính TCTD báo cáo | | |
2.6.1.2 | Phát sinh của nhà đầu tư (không bao gồm TCTD báo cáo) | | |
2.6.2 | Nợ lãi (=2.6.2.1+2.6.2.2) | | |
2.6.2.1 | Phát sinh của chính TCTD báo cáo | | |
2.6.2.2 | Phát sinh của nhà đầu tư (không bao gồm TCTD báo cáo) | | |
2.7 | Thu ngoại tệ từ việc chuyển đổi ngoại tệ chuyển từ nước ngoài về VN trong trường hợp đồng tiền chuyển về khác với đồng tiền của tài khoản vốn đầu tư (=2.7.1+2.7.2) | | |
2.7.1 | Phát sinh của chính TCTD báo cáo | | |
2.7.2 | Phát sinh của nhà đầu tư (không bao gồm TCTD báo cáo) | | |
2.8 | Các giao dịch thu khác liên quan đến đầu tư ra nước ngoài (=2.8.1+2.8.2) | | |
2.8.1 | Phát sinh của chính TCTD báo cáo | | |
2.8.2 | Phát sinh của nhà đầu tư (không bao gồm TCTD báo cáo) | | |