Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐỀ ÁN
QUẢNG BÁ, XUẤT KHẨU SẢN PHẨM VĂN HÓA TIÊU BIỂU
CỦA VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DOANH NGHIỆP
1. Tên doanh nghiệp: ………………………………………………………………….
2. Mã số doanh nghiệp (theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp): …………….
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..
4. Người đại diện theo pháp luật
• Họ và tên: ……………………………………………………………………………..
• Số định danh cá nhân: ………………………………………………………………
• Chức vụ: ………………………………………………………………………………
• Số điện thoại: …………………………………………………………………………
• Email: ………………………………………………………………………………
5. Lĩnh vực hoạt động chính: ………………………………………………………….
6. Thông tin đầu mối thực hiện đề án
• Họ và tên: ……………………………………………………………………………
• Chức vụ: ………………………………………………………………………………
• Điện thoại: ……………………………………………………………………………
• Email: ………………………………………………………………………………
II. THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM VĂN HÓA ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Tên sản phẩm văn hóa: ……………………………………………………………
1. Loại hình sản phẩm:
□ Nghệ thuật biểu diễn
□ Mỹ thuật
□ Nhiếp ảnh
□ Điện ảnh
□ Bản ghi âm, ghi hình
□ Công trình/tác phẩm văn hóa khác
Chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ/quyền tác giả: ………………………………………………
2. Tình trạng pháp lý của sản phẩm:
□ Đã đăng ký bảo hộ tại Việt Nam
□ Chưa đăng ký bảo hộ
□ Đang thực hiện thủ tục đăng ký
3. Mô tả tóm tắt sản phẩm văn hóa:
Nội dung chính: …………………………………………………………………………
Giá trị tư tưởng, nghệ thuật, văn hóa: ……………………………………………….
Thành tích, giải thưởng (nếu có): ……………………………………………………….
Thị trường nước ngoài dự kiến xuất khẩu/quảng bá: ………………………………….
Đối tượng công chúng mục tiêu: ……………………………………………………….
III. NỘI DUNG ĐỀ ÁN QUẢNG BÁ, XUẤT KHẨU
1. Mục tiêu của đề án
…………………………………………………………………………………………
2. Nội dung hoạt động đề nghị hỗ trợ
□ Đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ, bản quyền tác giả tại thị trường nước ngoài
□ Thuê chuyên gia tư vấn định hướng thị trường, thiết kế bao bì, nhãn mác phù hợp với văn hóa nước sở tại
□ Biên dịch, làm phụ đề, lồng tiếng; chuyển đổi định dạng kỹ thuật phục vụ xuất khẩu
3. Kế hoạch triển khai
STT | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | Đơn vị thực hiện | Kết quả dự kiến |
1 | | | | |
2 | | | | |
3 | | | | |
4. Hiệu quả dự kiến
a) Hiệu quả văn hóa: ……………………………………………………………………
b) Hiệu quả kinh tế:.…………………………………………………………………..
c) Hiệu quả quảng bá hình ảnh Việt Nam: ……………………………………………
IV. NĂNG LỰC CỦA DOANH NGHIỆP
1. Kinh nghiệm sản xuất và phát hành sản phẩm văn hóa
…………………………………………………………………………………………
2. Năng lực truyền thông và phát triển công chúng
Các nền tảng xã hội đang vận hành: …………………………………………………..
Số lượng người theo dõi/người xem thường xuyên: ………………………………
Các chiến dịch truyền thông đã triển khai: …………………………………………….
3. Khả năng tạo chuỗi giá trị gia tăng từ sở hữu trí tuệ
…………………………………………………………………………………………
4. Đối tác quốc tế tham gia sản xuất, phân phối
…………………………………………………………………………………………
5. Nhân sự chủ chốt thực hiện đề án
Họ và tên | Chức danh | Kinh nghiệm chuyên môn |
| | |
| | |
V. KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Tổng kinh phí thực hiện: ……………………………………………………………
2. Kinh phí đề nghị Nhà nước hỗ trợ:...…………………………………………………
3. Kinh phí đối ứng của doanh nghiệp:……………………………………………….
4. Dự toán chi tiết
STT | Nội dung chi | Tổng kinh phí | Đề nghị hỗ trợ | Doanh nghiệp đối ứng |
1 | | | | |
2 | | | | |
3 | | | | |
Tổng | | | | |
VI. CAM KẾT CỦA DOANH NGHIỆP
Doanh nghiệp cam kết:
1. Các thông tin trong hồ sơ là trung thực, chính xác;
2. Sản phẩm văn hóa không vi phạm quy định pháp luật về sở hữu trí tuệ và pháp luật có liên quan;
3. Sử dụng kinh phí hỗ trợ đúng mục đích, hiệu quả và thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo theo quy định;
4. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung hồ sơ và việc triển khai đề án.
| ……, ngày….. tháng….. năm…… ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu) |