Mẫu số 07
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
(CƠ QUAN CHỈ ĐỊNH) ĐOÀN ĐÁNH GIÁ ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| ………., ngày ... tháng ... năm 20… |
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ
TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
Phần I. Thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ: Đánh giá năng lực của Tổ chức tham gia hoạt động đánh giá sự phù hợp đối với các sản phẩm hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.
2. Căn cứ pháp lý
- Thông tư số .../2026/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương3;
- Thông tư số ..../2026/TT-BCT ngày .... tháng …… năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa
- Quyết định số .../QĐ-BCT ngày .... tháng ... năm 20.... của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc thành lập Đoàn đánh giá năng lực của .. .4.
3. Tổ chức tham gia hoạt động đánh giá sự phù hợp:
- Tên tổ chức: .................................... 5
- Địa chỉ: .................................... 6
- Điện thoại: ............................. Fax: .......................... Email: ...................................
4. Thời gian và địa điểm:
- Thời gian: ............ ngày ........ tháng ........ năm ...........
- Địa điểm: ................................... 7
5. Lĩnh vực đăng ký:
Thử nghiệm □ Giám định □
Chứng nhận □ Kiểm tra xác nhận và xác nhận giá trị sử dụng □
6. Hình thức đánh giá:
Đánh giá lần đầu □ Đánh giá lại □ Đánh giá mở rộng □
7. Thành phần Đoàn đánh giá:
TT | Họ và tên | Chức danh | Chuyên môn |
1 | | Trưởng đoàn | |
2 | | Phó trưởng đoàn | |
3 | | Thành viên | |
4 | | Thành viên | |
5 | | Thư ký | |
* Vắng: ...
8. Thành phần Tổ chức đánh giá sự phù hợp
TT | Họ và tên | Chức danh |
1 | | |
2 | | |
3 | | |
4 | | |
Phần II: Nội dung làm việc
1. Nội dung làm việc của Đoàn đánh giá
- Thư ký đoàn đánh giá đọc Quyết định thành lập Đoàn đánh giá năng lực thực tế của ...
- Trưởng đoàn đánh giá năng lực thực tế điều hành, thông qua chương trình và phương pháp làm việc.
- Đại diện Tổ chức đánh giá sự phù hợp giới thiệu về thành phần tham gia và năng lực của tổ chức.
Các sản phẩm hàng hóa thực hiện sau:
TT | Tên sản phẩm | Quy chuẩn kỹ thuật | Đăng ký thực hiện |
1 | | | □ |
2. Đoàn đã đánh giá các nội dung sau:
2.1 Hồ sơ đăng ký
- Các thành viên Đoàn đánh giá Hồ sơ đăng ký được tổng hợp tại Danh mục kèm theo Biên bản này.
- Kết luận: Đạt □ Không đạt □ Bổ sung □
Các vấn đề cần bổ sung hoặc lý do không đạt:
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
2.2. Sự tuân thủ quy định pháp luật của tổ chức trong lĩnh vực đăng ký chỉ định
Đại diện Tổ chức đánh giá sự phù hợp báo cáo về tình hình tuân thủ hoạt động đánh giá sự phù hợp đối với các sản phẩm hàng hóa đăng ký tại thời điểm đánh giá năng lực theo các văn bản quy phạm pháp luật liên quan.
Đoàn đánh giá năng lực tiến hành xem xét hồ sơ đã thực hiện liên quan đến sản phẩm hàng hóa đã đăng ký (số lượng hồ sơ, quy trình thực hiện, kết quả thực hiện, ...)
- Kết luận: Đạt □ Không đạt □ Bổ sung □
Các vấn đề cần bổ sung hoặc lý do không đạt:
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
2.3 Quy trình thực hiện
- Các quy trình đánh giá được tổng hợp tại Danh mục kèm theo Biên bản này;
- Kết luận: Đạt □ Không đạt □ Bổ sung □
Các vấn đề cần bổ sung hoặc lý do không đạt:
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
2.3. Nhân lực
2.3.1 Kiểm tra hồ sơ
- Số nhân lực: ...
- Tiến hành kiểm tra hồ sơ các nhân lực tham gia việc đánh giá sự phù hợp bao gồm các tiêu chí: Chuyên môn, Nhiệm vụ được giao, Thời gian làm việc.
* Kết luận phần hồ sơ: Đạt □ Không đạt □ Bổ sung □
2.3.2 Kiểm tra thực tế
Kiểm tra ngẫu nhiên năng lực nhân viên trong hồ sơ để kiểm tra, đánh giá thực tế năng lực của nhân lực tham gia thực hiện đánh giá sự phù hợp:
TT | Tên nhân viên | Nhiệm vụ được giao | Nội dung đánh giá | Đánh giá |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
* Kết luận về kiểm tra thực tế: Đạt □ Không đạt □
2.3.3 Kết luận chung về nhân lực
- Kết luận phần nhân lực: Đạt □ Không đạt □ Bổ sung □
Các vấn đề cần bổ sung hoặc lý do không đạt:
Tổng hợp chung về nhân lực tại Danh mục kèm theo Biên bản này.
2.4. Thiết bị
- Số lượng các thiết bị: ...
- Tình trạng hoạt động, kiểm định: ...
Tổng hợp chung về thiết bị tại Danh mục kèm theo Biên bản này.
Danh mục tài liệu, quy trình, thiết bị và nhân lực của tổ chức đánh giá sự phù hợp được liệt kê trong Danh mục kèm theo (xem Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019).
Phần III: Kết luận chung
....................................
Biên bản này được lập thành 02 bản mỗi bên giữ 01 bản và có giá trị pháp lý như nhau.
Đại diện đơn vị được đánh giá (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | Trưởng đoàn đánh giá (Ký và ghi rõ họ, tên) |
Các thành viên trong đoàn đánh giá
____________________________
3 Thông tư này
4 Quyết định thành lập đoàn đánh giá năng lực
5 Tên tổ chức đăng ký chỉ định
6 Địa chỉ theo đăng ký kinh doanh
7 Địa chỉ thực tế đánh giá
DANH MỤC TÀI LIỆU, QUY TRÌNH, THIẾT BỊ VÀ NHÂN LỰC CỦA TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
(Kèm theo Biên bản đánh giá)
1. Hồ sơ đăng ký
TT | Tên tài liệu | Số lượng | Mã số tài liệu |
1 | Giấy đăng ký chỉ định | | |
2 | Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký lĩnh vực | | |
3 | Chứng chỉ công nhận năng lực | | |
4 | Danh sách nhân sự | | |
5 | Biểu mẫu kết quả | | |
6 | Sổ tay hồ sơ chất lượng | | |
2. Quy trình thực hiện (Chứng nhận/ Giám định/ Thử nghiệm/kiểm tra xác nhận và xác nhận giá trị sử dụng)
TT | Tên sản phẩm hàng hóa | Số lượng | Tên các quy trình thực hiện tương ứng |
1 | Lĩnh vực Chứng nhận | | |
2 | Lĩnh vực Giám định | | |
3 | Lĩnh vực Thử nghiệm | | |
4 | Lĩnh vực kiểm tra xác nhận và xác nhận giá trị sử dụng | | |
3. Hồ sơ nhân lực
a) Hoạt động chứng nhận/ Giám định
TT | Danh sách nhân lực | Chuyên môn | Nhiệm vụ được giao | Kinh nghiệm đánh giá |
1 | | | | |
b) Hoạt động thử nghiệm/kiểm tra xác nhận và xác nhận giá trị sử dụng
TT | Danh sách nhân lực | Chuyên môn | Hệ thống quản lý được đào tạo | Kinh nghiệm công tác | Loại HĐ đã ký |
1 | | | | | |
4. Danh sách thiết bị
STT | Tên phương tiện | Thông số kỹ thuật | Tình trạng hiệu chuẩn/kiểm định | Thời hạn hiệu chuẩn | Mã số chế tạo thiết bị | Tình trạng thiết bị |
| | | | | | |